Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2021
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Tân Sửu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
27
Quý Sửu
Sương giáng
2
28
Giáp Dần
Sương giáng
3
29
Ất Mão
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
4
30
Bính Thìn
Sương giáng
5
1/10
Đinh Tị
Sương giáng
6
2
Mậu Ngọ
Sương giáng
7
3
Kỷ Mùi
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
4
Canh Thân
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
5
Tân Dậu
Lập đông
10
6
Nhâm Tuất
Lập đông
11
7
Quý Hợi
Lập đông
12
8
Giáp Tý
Lập đông
13
9
Ất Sửu
Lập đông
14
10
Bính Dần
Tết Trùng Thập
15
11
Đinh Mão
Lập đông
16
12
Mậu Thìn
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
13
Kỷ Tị
Lập đông
18
14
Canh Ngọ
Lập đông
19
15
Tân Mùi
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
20
16
Nhâm Thân
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
17
Quý Dậu
Ngày Truyền hình thế giới
22
18
Giáp Tuất
Tiểu tuyết
23
19
Ất Hợi
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
20
Bính Tý
Tiểu tuyết
25
21
Đinh Sửu
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
22
Mậu Dần
Tiểu tuyết
27
23
Kỷ Mão
Tiểu tuyết
28
24
Canh Thìn
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
25
Tân Tị
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
26
Nhâm Ngọ
Tiểu tuyết
1
27
Quý Mùi
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
28
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
29
Ất Dậu
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
1/11
Bính Tuất
Tiểu tuyết
5
2
Đinh Hợi
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
3
Mậu Tý
Tiểu tuyết
7
4
Kỷ Sửu
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
5
Canh Dần
Đại tuyết
9
6
Tân Mão
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
7
Nhâm Thìn
Đại tuyết
11
8
Quý Tị
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
12
9
Giáp Ngọ
Đại tuyết
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả