Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2020
Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Canh Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
9
Quý Mão
Hạ chí
30
10
Giáp Thìn
Hạ chí
1
11
Ất Tị
Hạ chí
2
12
Bính Ngọ
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
13
Đinh Mùi
Hạ chí
4
14
Mậu Thân
Hạ chí
5
15
Kỷ Dậu
Hạ chí
6
16
Canh Tuất
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
17
Tân Hợi
Tiểu thử
8
18
Nhâm Tý
Tiểu thử
9
19
Quý Sửu
Tiểu thử
10
20
Giáp Dần
Tiểu thử
11
21
Ất Mão
Ngày Dân số Thế giới
12
22
Bính Thìn
Tiểu thử
13
23
Đinh Tị
Tiểu thử
14
24
Mậu Ngọ
Tiểu thử
15
25
Kỷ Mùi
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
26
Canh Thân
Tiểu thử
17
27
Tân Dậu
Tiểu thử
18
28
Nhâm Tuất
Tiểu thử
19
29
Quý Hợi
Tiểu thử
20
30
Giáp Tý
Tiểu thử
21
1/6
Ất Sửu
Tiểu thử
22
2
Bính Dần
Đại thử
23
3
Đinh Mão
Đại thử
24
4
Mậu Thìn
Đại thử
25
5
Kỷ Tị
Đại thử
26
6
Canh Ngọ
Đại thử
27
7
Tân Mùi
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
8
Nhâm Thân
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
9
Quý Dậu
Đại thử
30
10
Giáp Tuất
Đại thử
31
11
Ất Hợi
Đại thử
1
12
Bính Tý
Đại thử
2
13
Đinh Sửu
Đại thử
3
14
Mậu Dần
Đại thử
4
15
Kỷ Mão
Đại thử
5
16
Canh Thìn
Đại thử
6
17
Tân Tị
Đại thử
7
18
Nhâm Ngọ
Lập thu
8
19
Quý Mùi
Lập thu
9
20
Giáp Thân
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả