Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2020
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Canh Tý. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
10
Ất Hợi
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
2
11
Bính Tý
Tiểu mãn
3
12
Đinh Sửu
Tiểu mãn
4
13
Mậu Dần
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
14
Kỷ Mão
Ngày Môi trường Thế giới
6
15
Canh Thìn
Lễ Phật Đản
7
16
Tân Tị
Mang chủng
8
17
Nhâm Ngọ
Mang chủng
9
18
Quý Mùi
Mang chủng
10
19
Giáp Thân
Mang chủng
11
20
Ất Dậu
Mang chủng
12
21
Bính Tuất
Mang chủng
13
22
Đinh Hợi
Mang chủng
14
23
Mậu Tý
Mang chủng
15
24
Kỷ Sửu
Mang chủng
16
25
Canh Dần
Mang chủng
17
26
Tân Mão
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
27
Nhâm Thìn
Mang chủng
19
28
Quý Tị
Mang chủng
20
29
Giáp Ngọ
Ngày Tị nạn Thế giới
21
1/5
Ất Mùi
Hạ chí
22
2
Bính Thân
Hạ chí
23
3
Đinh Dậu
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
4
Mậu Tuất
Hạ chí
25
5
Kỷ Hợi
Tết Đoan Ngọ
26
6
Canh Tý
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
7
Tân Sửu
Hạ chí
28
8
Nhâm Dần
Ngày Gia đình Việt Nam
29
9
Quý Mão
Hạ chí
30
10
Giáp Thìn
Hạ chí
1
11
Ất Tị
Hạ chí
2
12
Bính Ngọ
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
13
Đinh Mùi
Hạ chí
4
14
Mậu Thân
Hạ chí
5
15
Kỷ Dậu
Hạ chí
6
16
Canh Tuất
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
17
Tân Hợi
Tiểu thử
8
18
Nhâm Tý
Tiểu thử
9
19
Quý Sửu
Tiểu thử
10
20
Giáp Dần
Tiểu thử
11
21
Ất Mão
Ngày Dân số Thế giới
12
22
Bính Thìn
Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả