Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 7 năm 2019
Tháng 5 – 6 âm lịch, năm Kỷ Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1
29
Kỷ Hợi
Hạ chí
2
30
Canh Tý
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
1/6
Tân Sửu
Hạ chí
4
2
Nhâm Dần
Hạ chí
5
3
Quý Mão
Hạ chí
6
4
Giáp Thìn
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
5
Ất Tị
Tiểu thử
8
6
Bính Ngọ
Tiểu thử
9
7
Đinh Mùi
Tiểu thử
10
8
Mậu Thân
Tiểu thử
11
9
Kỷ Dậu
Ngày Dân số Thế giới
12
10
Canh Tuất
Tiểu thử
13
11
Tân Hợi
Tiểu thử
14
12
Nhâm Tý
Tiểu thử
15
13
Quý Sửu
Ngày truyền thống Thanh niên xung phong
16
14
Giáp Dần
Tiểu thử
17
15
Ất Mão
Tiểu thử
18
16
Bính Thìn
Tiểu thử
19
17
Đinh Tị
Tiểu thử
20
18
Mậu Ngọ
Tiểu thử
21
19
Kỷ Mùi
Tiểu thử
22
20
Canh Thân
Tiểu thử
23
21
Tân Dậu
Đại thử
24
22
Nhâm Tuất
Đại thử
25
23
Quý Hợi
Đại thử
26
24
Giáp Tý
Đại thử
27
25
Ất Sửu
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28
26
Bính Dần
Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam
29
27
Đinh Mão
Đại thử
30
28
Mậu Thìn
Đại thử
31
29
Kỷ Tị
Đại thử
1
1/7
Canh Ngọ
Đại thử
2
2
Tân Mùi
Đại thử
3
3
Nhâm Thân
Đại thử
4
4
Quý Dậu
Đại thử
5
5
Giáp Tuất
Đại thử
6
6
Ất Hợi
Đại thử
7
7
Bính Tý
Lễ Thất tịch (Ngày hội tình nhân phương Đông)
8
8
Đinh Sửu
Lập thu
9
9
Mậu Dần
Ngày Quốc tế của người thổ dân thế giới
10
10
Kỷ Mão
Lập thu
11
11
Canh Thìn
Lập thu
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả