Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 6 năm 2019
Tháng 4 – 5 âm lịch, năm Kỷ Hợi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
23
Giáp Tý
Tiểu mãn
28
24
Ất Sửu
Tiểu mãn
29
25
Bính Dần
Ngày Quốc tế Gìn giữ hòa bình Liên Hiệp Quốc
30
26
Đinh Mão
Tiểu mãn
31
27
Mậu Thìn
Ngày Thế giới không thuốc lá
1
28
Kỷ Tị
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
29
Canh Ngọ
Tiểu mãn
3
1/5
Tân Mùi
Tiểu mãn
4
2
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế của trẻ em vô tội và là nạn nhân bị xâm lược
5
3
Quý Dậu
Ngày Môi trường Thế giới
6
4
Giáp Tuất
Mang chủng
7
5
Ất Hợi
Tết Đoan Ngọ
8
6
Bính Tý
Mang chủng
9
7
Đinh Sửu
Mang chủng
10
8
Mậu Dần
Mang chủng
11
9
Kỷ Mão
Mang chủng
12
10
Canh Thìn
Mang chủng
13
11
Tân Tị
Mang chủng
14
12
Nhâm Ngọ
Mang chủng
15
13
Quý Mùi
Mang chủng
16
14
Giáp Thân
Mang chủng
17
15
Ất Dậu
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
16
Bính Tuất
Mang chủng
19
17
Đinh Hợi
Mang chủng
20
18
Mậu Tý
Ngày Tị nạn Thế giới
21
19
Kỷ Sửu
Hạ chí
22
20
Canh Dần
Hạ chí
23
21
Tân Mão
Ngày Dịch vụ Công cộng Liên Hiệp Quốc
24
22
Nhâm Thìn
Hạ chí
25
23
Quý Tị
Hạ chí
26
24
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế chống lạm dụng ma túy và buôn bán bất hợp pháp
27
25
Ất Mùi
Hạ chí
28
26
Bính Thân
Ngày Gia đình Việt Nam
29
27
Đinh Dậu
Hạ chí
30
28
Mậu Tuất
Hạ chí
1
29
Kỷ Hợi
Hạ chí
2
30
Canh Tý
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
3
1/6
Tân Sửu
Hạ chí
4
2
Nhâm Dần
Hạ chí
5
3
Quý Mão
Hạ chí
6
4
Giáp Thìn
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
7
5
Ất Tị
Tiểu thử
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả