Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2018
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Mậu Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26
20
Nhâm Tuất
Tiểu tuyết
27
21
Quý Hợi
Tiểu tuyết
28
22
Giáp Tý
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
23
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
24
Bính Dần
Tiểu tuyết
1
25
Đinh Mão
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
26
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
27
Kỷ Tị
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
28
Canh Ngọ
Tiểu tuyết
5
29
Tân Mùi
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
30
Nhâm Thân
Tiểu tuyết
7
1/11
Quý Dậu
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
2
Giáp Tuất
Đại tuyết
9
3
Ất Hợi
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
4
Bính Tý
Đại tuyết
11
5
Đinh Sửu
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
6
Mậu Dần
Đại tuyết
13
7
Kỷ Mão
Đại tuyết
14
8
Canh Thìn
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
15
9
Tân Tị
Đại tuyết
16
10
Nhâm Ngọ
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
17
11
Quý Mùi
Đại tuyết
18
12
Giáp Thân
Ngày quốc tế di dân
19
13
Ất Dậu
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
14
Bính Tuất
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
21
15
Đinh Hợi
Đại tuyết
22
16
Mậu Tý
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
17
Kỷ Sửu
Đông chí
24
18
Canh Dần
Đông chí
25
19
Tân Mão
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
20
Nhâm Thìn
Đông chí
27
21
Quý Tị
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
22
Giáp Ngọ
Đông chí
29
23
Ất Mùi
Đông chí
30
24
Bính Thân
Đông chí
31
25
Đinh Dậu
Đông chí
1
26
Mậu Tuất
Đông chí
2
27
Kỷ Hợi
Đông chí
3
28
Canh Tý
Đông chí
4
29
Tân Sửu
Đông chí
5
30
Nhâm Dần
Đông chí
6
1/12
Quý Mão
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả