Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2018
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Mậu Tuất. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
29
21
Giáp Ngọ
Sương giáng
30
22
Ất Mùi
Sương giáng
31
23
Bính Thân
Sương giáng
1
24
Đinh Dậu
Sương giáng
2
25
Mậu Tuất
Sương giáng
3
26
Kỷ Hợi
Sương giáng
4
27
Canh Tý
Sương giáng
5
28
Tân Sửu
Sương giáng
6
29
Nhâm Dần
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
7
1/10
Quý Mão
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
2
Giáp Thìn
Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711)
9
3
Ất Tị
Lập đông
10
4
Bính Ngọ
Lập đông
11
5
Đinh Mùi
Lập đông
12
6
Mậu Thân
Lập đông
13
7
Kỷ Dậu
Lập đông
14
8
Canh Tuất
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
9
Tân Hợi
Lập đông
16
10
Nhâm Tý
Tết Trùng Thập
17
11
Quý Sửu
Lập đông
18
12
Giáp Dần
Lập đông
19
13
Ất Mão
Lập đông
20
14
Bính Thìn
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
15
Đinh Tị
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
22
16
Mậu Ngọ
Tiểu tuyết
23
17
Kỷ Mùi
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
18
Canh Thân
Tiểu tuyết
25
19
Tân Dậu
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
20
Nhâm Tuất
Tiểu tuyết
27
21
Quý Hợi
Tiểu tuyết
28
22
Giáp Tý
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
23
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
24
Bính Dần
Tiểu tuyết
1
25
Đinh Mão
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
26
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
27
Kỷ Tị
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
28
Canh Ngọ
Tiểu tuyết
5
29
Tân Mùi
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
30
Nhâm Thân
Tiểu tuyết
7
1/11
Quý Dậu
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
2
Giáp Tuất
Đại tuyết
9
3
Ất Hợi
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả