Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2017
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Đinh Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
27
10
Mậu Ngọ
Tết Trùng Thập
28
11
Kỷ Mùi
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
12
Canh Thân
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
13
Tân Dậu
Tiểu tuyết
1
14
Nhâm Tuất
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
15
Quý Hợi
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
3
16
Giáp Tý
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
17
Ất Sửu
Tiểu tuyết
5
18
Bính Dần
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
19
Đinh Mão
Tiểu tuyết
7
20
Mậu Thìn
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
21
Kỷ Tị
Đại tuyết
9
22
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
23
Tân Mùi
Đại tuyết
11
24
Nhâm Thân
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
25
Quý Dậu
Đại tuyết
13
26
Giáp Tuất
Đại tuyết
14
27
Ất Hợi
Đại tuyết
15
28
Bính Tý
Đại tuyết
16
29
Đinh Sửu
Đại tuyết
17
30
Mậu Dần
Đại tuyết
18
1/11
Kỷ Mão
Ngày quốc tế di dân
19
2
Canh Thìn
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
3
Tân Tị
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
21
4
Nhâm Ngọ
Đông chí
22
5
Quý Mùi
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
6
Giáp Thân
Đông chí
24
7
Ất Dậu
Đông chí
25
8
Bính Tuất
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
26
9
Đinh Hợi
Đông chí
27
10
Mậu Tý
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
28
11
Kỷ Sửu
Đông chí
29
12
Canh Dần
Đông chí
30
13
Tân Mão
Đông chí
31
14
Nhâm Thìn
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
1
15
Quý Tị
Đông chí
2
16
Giáp Ngọ
Đông chí
3
17
Ất Mùi
Đông chí
4
18
Bính Thân
Đông chí
5
19
Đinh Dậu
Đông chí
6
20
Mậu Tuất
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
21
Kỷ Hợi
Tiểu hàn
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả