Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 11 năm 2017
Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Đinh Dậu. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
11
Canh Dần
Sương giáng
31
12
Tân Mão
Sương giáng
1
13
Nhâm Thìn
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
2
14
Quý Tị
Sương giáng
3
15
Giáp Ngọ
Sương giáng
4
16
Ất Mùi
Sương giáng
5
17
Bính Thân
Sương giáng
6
18
Đinh Dậu
Sương giáng
7
19
Mậu Tuất
Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867)
8
20
Kỷ Hợi
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
9
21
Canh Tý
Lập đông
10
22
Tân Sửu
Lập đông
11
23
Nhâm Dần
Lập đông
12
24
Quý Mão
Lập đông
13
25
Giáp Thìn
Lập đông
14
26
Ất Tị
Ngày Bệnh dư đường Thế giới
15
27
Bính Ngọ
Lập đông
16
28
Đinh Mùi
Ngày Khoan dung Quốc tế
17
29
Mậu Thân
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
18
1/10
Kỷ Dậu
Lập đông
19
2
Canh Tuất
Lập đông
20
3
Tân Hợi
Ngày Nhà giáo Việt Nam
21
4
Nhâm Tý
Ngày Truyền hình thế giới
22
5
Quý Sửu
Tiểu tuyết
23
6
Giáp Dần
Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940)
24
7
Ất Mão
Tiểu tuyết
25
8
Bính Thìn
Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ
26
9
Đinh Tị
Tiểu tuyết
27
10
Mậu Ngọ
Tết Trùng Thập
28
11
Kỷ Mùi
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
29
12
Canh Thân
Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine
30
13
Tân Dậu
Tiểu tuyết
1
14
Nhâm Tuất
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
15
Quý Hợi
Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới)
3
16
Giáp Tý
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
17
Ất Sửu
Tiểu tuyết
5
18
Bính Dần
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
19
Đinh Mão
Tiểu tuyết
7
20
Mậu Thìn
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
21
Kỷ Tị
Đại tuyết
9
22
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
23
Tân Mùi
Đại tuyết
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả