Lịch vạn niên
Lịch âm dương tháng 12 năm 2015
Tháng 10 – 11 âm lịch, năm Ất Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
30
19
Canh Tuất
Tiểu tuyết
1
20
Tân Hợi
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
2
21
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
22
Quý Sửu
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
4
23
Giáp Dần
Tiểu tuyết
5
24
Ất Mão
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
6
25
Bính Thìn
Tiểu tuyết
7
26
Đinh Tị
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
27
Mậu Ngọ
Đại tuyết
9
28
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế chống Tham nhũng
10
29
Canh Thân
Đại tuyết
11
1/11
Tân Dậu
Ngày Núi Quốc tế (International Mountain Day)
12
2
Nhâm Tuất
Đại tuyết
13
3
Quý Hợi
Đại tuyết
14
4
Giáp Tý
Đại tuyết
15
5
Ất Sửu
Đại tuyết
16
6
Bính Dần
Đại tuyết
17
7
Đinh Mão
Đại tuyết
18
8
Mậu Thìn
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
19
9
Kỷ Tị
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
20
10
Canh Ngọ
Tết cơm mới của người La Hủ (Lai Châu)
21
11
Tân Mùi
Đại tuyết
22
12
Nhâm Thân
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
23
13
Quý Dậu
Đông chí
24
14
Giáp Tuất
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
25
15
Ất Hợi
Lễ Giáng sinh và Kỷ niệm ngày sinh nhà bác học thiên tài Isaac Newton (25.12.1642)
26
16
Bính Tý
Đông chí
27
17
Đinh Sửu
Ngày sinh nhà vi sinh học và hóa học người Pháp Louis Pasteur (27.12.1822)
28
18
Mậu Dần
Đông chí
29
19
Kỷ Mão
Đông chí
30
20
Canh Thìn
Đông chí
31
21
Tân Tị
Đông chí
1
22
Nhâm Ngọ
Đông chí
2
23
Quý Mùi
Đông chí
3
24
Giáp Thân
Đông chí
4
25
Ất Dậu
Đông chí
5
26
Bính Tuất
Đông chí
6
27
Đinh Hợi
Tổng tuyển cử quốc hội khóa đầu tiên của nước Việt Nam (6.1.1946)
7
28
Mậu Tý
Tiểu hàn
8
29
Kỷ Sửu
Tiểu hàn
9
30
Canh Dần
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
10
1/12
Tân Mão
Tiểu hàn
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch
Đổi ngày âm ↔ dương
Chọn ngày rồi bấm Đổi.
Ghi nhớ ngày giỗ
Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.
Dựng gia phả