Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 11 năm 2015

Tháng 9 – 10 âm lịch, năm Ất Mùi. Bấm một ngày để xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo.

Tháng 11 · 2015Âm lịch tháng 9 – 10 · năm Ất Mùi
Hôm nay: 08/11 · 30/9 âm
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
26 14 Ất Hợi Sương giáng 27 15 Bính Tý Sương giáng 28 16 Đinh Sửu Sương giáng 29 17 Mậu Dần Sương giáng 30 18 Kỷ Mão Sương giáng 31 19 Canh Thìn Sương giáng 1 20 Tân Tị Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn) 2 21 Nhâm Ngọ Sương giáng 3 22 Quý Mùi Sương giáng 4 23 Giáp Thân Sương giáng 5 24 Ất Dậu Sương giáng 6 25 Bính Tuất Sương giáng 7 26 Đinh Hợi Ngày sinh nữ bác học người Ba Lan Marie Curie (7.11.1867) 8 27 Mậu Tý Ngày sinh nhà bác học thiên tài người Nga Lomonoxop (8.11.1711) 9 28 Kỷ Sửu Lập đông 10 29 Canh Dần Hội Đại Bái (Bắc Ninh) 11 30 Tân Mão Lập đông 12 1/10 Nhâm Thìn Lập đông 13 2 Quý Tị Lập đông 14 3 Giáp Ngọ Ngày Bệnh dư đường Thế giới 15 4 Ất Mùi Lập đông 16 5 Bính Thân Ngày Khoan dung Quốc tế 17 6 Đinh Dậu Lập đông 18 7 Mậu Tuất Lập đông 19 8 Kỷ Hợi Lập đông 20 9 Canh Tý Ngày Nhà giáo Việt Nam 21 10 Tân Sửu Tết Trùng Thập 22 11 Nhâm Dần Tiểu tuyết 23 12 Quý Mão Ngày khởi nghĩa Nam Kỳ (23.11.1940) 24 13 Giáp Thìn Tiểu tuyết 25 14 Ất Tị Ngày quốc tế loại bỏ bạo lực đối với Phụ nữ 26 15 Bính Ngọ Tết Hạ Nguyên (Tết cơm mới) 27 16 Đinh Mùi Tiểu tuyết 28 17 Mậu Thân Ngày Lâm nghiệp Việt Nam 29 18 Kỷ Dậu Ngày Quốc tế Đoàn kết với nhân dân Palestine 30 19 Canh Tuất Tiểu tuyết 1 20 Tân Hợi Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế 2 21 Nhâm Tý Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ 3 22 Quý Sửu Ngày Người khuyết tật Quốc tế 4 23 Giáp Dần Tiểu tuyết 5 24 Ất Mão Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội 6 25 Bính Thìn Tiểu tuyết
Ngày Hoàng đạoNgày Hắc đạo1/8 mùng 1 âm lịch

Đổi ngày âm ↔ dương

Chọn ngày rồi bấm Đổi.

Ghi nhớ ngày giỗ

Ngày giỗ âm lịch mỗi năm rơi vào một ngày dương khác nhau. Lập gia phả để được nhắc tự động mỗi năm, cả họ cùng nhớ.

Dựng gia phả