Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 3604/09/2045 – 10/09/2045
Tuần này
Thứ hai4tháng 923/7 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Dậu · tháng Giáp Thân · năm Ất Sửu
Trực Trừ · mệnh Thạch Lựu Mộc
Mậu Tý (23h-1h) · Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba5tháng 924/7 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Tuất · tháng Giáp Thân · năm Ất Sửu
Trực Mãn · mệnh Đại Hải Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư6tháng 925/7 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Hợi · tháng Giáp Thân · năm Ất Sửu
Trực Bình · mệnh Đại Hải Thủy
Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm7tháng 926/7 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Tý · tháng Giáp Thân · năm Ất Sửu
Trực Định · mệnh Hải Trung Kim
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu8tháng 927/7 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Sửu · tháng Giáp Thân · năm Ất Sửu
Ngày Biết chữ Quốc tế (International Literacy Day)
Trực Định · mệnh Hải trung kim
Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy9tháng 928/7 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Dần · tháng Giáp Thân · năm Ất Sửu
Trực Chấp · mệnh Lư Trung Hỏa
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật10tháng 929/7 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Mão · tháng Giáp Thân · năm Ất Sửu
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (10.9.1955)
Trực Phá · mệnh Lư Trung Hỏa
Canh Tý (23h-1h) · Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →