Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 2122/05/2045 – 28/05/2045
Tuần này
Thứ hai22tháng 56/4 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Tý · tháng Tân Tị · năm Ất Sửu
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
Trực Nguy · mệnh Giản Hạ Thủy
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba23tháng 57/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Đinh Sửu · tháng Tân Tị · năm Ất Sửu
Trực Thành · mệnh Giản Hạ Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư24tháng 58/4 âm
Hắc đạo
Ngày Mậu Dần · tháng Tân Tị · năm Ất Sửu
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
Trực Thu · mệnh Thành Đầu Thổ
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ năm25tháng 59/4 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Mão · tháng Tân Tị · năm Ất Sửu
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
Trực Khai · mệnh Thành Đầu Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu26tháng 510/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Thìn · tháng Tân Tị · năm Ất Sửu
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
Trực Bế · mệnh Bạch Lạp Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy27tháng 511/4 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Tị · tháng Tân Tị · năm Ất Sửu
Trực Kiến · mệnh Bạch Lạp Kim
Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật28tháng 512/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Ngọ · tháng Tân Tị · năm Ất Sửu
Trực Trừ · mệnh Dương Liễu Mộc
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →