Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 1801/05/2045 – 07/05/2045
Tuần này
Thứ hai1tháng 515/3 âm
Hắc đạo
Ngày Ất Mão · tháng Canh Thìn · năm Ất Sửu
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
Trực Bế · mệnh Đại Khê Thủy
Bính Tý (23h-1h) · Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba2tháng 516/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Bính Thìn · tháng Canh Thìn · năm Ất Sửu
Trực Kiến · mệnh Sa Trung Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư3tháng 517/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Đinh Tị · tháng Canh Thìn · năm Ất Sửu
Ngày Tự do Báo chí thế giới
Trực Trừ · mệnh Sa Trung Thổ
Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm4tháng 518/3 âm
Hắc đạo
Ngày Mậu Ngọ · tháng Canh Thìn · năm Ất Sửu
Hội Đậu (Bắc Ninh)
Trực Mãn · mệnh Thiên Thượng Hỏa
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu5tháng 519/3 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Mùi · tháng Canh Thìn · năm Ất Sửu
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
Trực Bình · mệnh Thiên Thượng Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy6tháng 520/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Thân · tháng Canh Thìn · năm Ất Sửu
Trực Bình · mệnh Thạch Lựu Mộc
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật7tháng 521/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Dậu · tháng Canh Thìn · năm Ất Sửu
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
Trực Định · mệnh Thạch Lựu Mộc
Mậu Tý (23h-1h) · Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →