Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 4217/10/2044 – 23/10/2044
Tuần này
Thứ hai17tháng 1027/8 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Hợi · tháng Quý Dậu · năm Giáp Tý
Ngày quốc tế xóa nghèo
Trực Trừ · mệnh Bình Địa Mộc
Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba18tháng 1028/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Tý · tháng Quý Dậu · năm Giáp Tý
Trực Mãn · mệnh Bích Thượng Thổ
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư19tháng 1029/8 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Sửu · tháng Quý Dậu · năm Giáp Tý
Trực Bình · mệnh Bích Thượng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm20tháng 1030/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Dần · tháng Quý Dậu · năm Giáp Tý
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
Trực Định · mệnh Kim Bạch Kim
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu21tháng 101/9 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Mão · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Tý
Trực Chấp · mệnh Kim Bạch Kim
Nhâm Tý (23h-1h) · Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy22tháng 102/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Thìn · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Tý
Trực Phá · mệnh Phú Đăng Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật23tháng 103/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Tị · tháng Giáp Tuất · năm Giáp Tý
Trực Nguy · mệnh Phú Đăng Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →