Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 425/01/2044 – 31/01/2044
Tuần này
Thứ hai25tháng 126/12 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Dậu · tháng Ất Sửu · năm Quý Hợi
Trực Thành · mệnh Kiếm Phong Kim
Nhâm Tý (23h-1h) · Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba26tháng 127/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Tuất · tháng Ất Sửu · năm Quý Hợi
Trực Thu · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư27tháng 128/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Hợi · tháng Ất Sửu · năm Quý Hợi
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
Trực Khai · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm28tháng 129/12 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Tý · tháng Ất Sửu · năm Quý Hợi
Trực Bế · mệnh Giản Hạ Thủy
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu29tháng 130/12 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Sửu · tháng Ất Sửu · năm Quý Hợi
Trực Kiến · mệnh Giản Hạ Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy30tháng 11/1 âm
Hắc đạo
Ngày Mậu Dần · tháng Bính Dần · năm Giáp Tý
Tết Nguyên Đán
Trực Trừ · mệnh Thành Đầu Thổ
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật31tháng 12/1 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Mão · tháng Bính Dần · năm Giáp Tý
Tết Nguyên Đán
Trực Mãn · mệnh Thành Đầu Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →