Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 3814/09/2043 – 20/09/2043
Tuần này
Thứ hai14tháng 912/8 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Thân · tháng Tân Dậu · năm Quý Hợi
Trực Bế · mệnh Thạch Lựu Mộc
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ ba15tháng 913/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Dậu · tháng Tân Dậu · năm Quý Hợi
Ngày Quốc tế Dân chủ
Trực Kiến · mệnh Thạch Lựu Mộc
Mậu Tý (23h-1h) · Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư16tháng 914/8 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Tuất · tháng Tân Dậu · năm Quý Hợi
Ngày Quốc tế Bảo vệ Tầng ôzôn
Trực Trừ · mệnh Đại Hải Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm17tháng 915/8 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Hợi · tháng Tân Dậu · năm Quý Hợi
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
Trực Mãn · mệnh Đại Hải Thủy
Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu18tháng 916/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Tý · tháng Tân Dậu · năm Quý Hợi
Trực Bình · mệnh Hải Trung Kim
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy19tháng 917/8 âm
Hắc đạo
Ngày Ất Sửu · tháng Tân Dậu · năm Quý Hợi
Trực Định · mệnh Hải trung kim
Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật20tháng 918/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Bính Dần · tháng Tân Dậu · năm Quý Hợi
Việt Nam gia nhập Liên Hiệp Quốc (20.9.1977)
Trực Chấp · mệnh Lư Trung Hỏa
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →