Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 602/02/2043 – 08/02/2043
Tuần này
Thứ hai2tháng 223/12 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Tý · tháng Quý Sửu · năm Nhâm Tuất
Tết Ông Táo
Trực Bế · mệnh Giản Hạ Thủy
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba3tháng 224/12 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Sửu · tháng Quý Sửu · năm Nhâm Tuất
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
Trực Kiến · mệnh Giản Hạ Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư4tháng 225/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Dần · tháng Quý Sửu · năm Nhâm Tuất
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
Trực Kiến · mệnh Thành Đầu Thổ
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ năm5tháng 226/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Mão · tháng Quý Sửu · năm Nhâm Tuất
Trực Trừ · mệnh Thành Đầu Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu6tháng 227/12 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Thìn · tháng Quý Sửu · năm Nhâm Tuất
Trực Mãn · mệnh Bạch Lạp Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy7tháng 228/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Tị · tháng Quý Sửu · năm Nhâm Tuất
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
Trực Bình · mệnh Bạch Lạp Kim
Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật8tháng 229/12 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Ngọ · tháng Quý Sửu · năm Nhâm Tuất
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
Trực Định · mệnh Dương Liễu Mộc
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →