Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 4901/12/2042 – 07/12/2042
Tuần này
Thứ hai1tháng 1219/10 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Dậu · tháng Tân Hợi · năm Nhâm Tuất
Ngày thế giới phòng chống AIDS và Ngày Nhân quyền Quốc tế
Trực Khai · mệnh Kiếm Phong Kim
Nhâm Tý (23h-1h) · Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba2tháng 1220/10 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Tuất · tháng Tân Hợi · năm Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
Trực Bế · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư3tháng 1221/10 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Hợi · tháng Tân Hợi · năm Nhâm Tuất
Ngày Người khuyết tật Quốc tế
Trực Kiến · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm4tháng 1222/10 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Tý · tháng Tân Hợi · năm Nhâm Tuất
Trực Trừ · mệnh Giản Hạ Thủy
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu5tháng 1223/10 âm
Hoàng đạo
Ngày Đinh Sửu · tháng Tân Hợi · năm Nhâm Tuất
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì sự phát triển kinh tế và xã hội
Trực Mãn · mệnh Giản Hạ Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy6tháng 1224/10 âm
Hắc đạo
Ngày Mậu Dần · tháng Tân Hợi · năm Nhâm Tuất
Trực Bình · mệnh Thành Đầu Thổ
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật7tháng 1225/10 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Mão · tháng Tân Hợi · năm Nhâm Tuất
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
Trực Bình · mệnh Thành Đầu Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →