Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 4106/10/2042 – 12/10/2042
Tuần này
Thứ hai6tháng 1023/8 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Sửu · tháng Kỷ Dậu · năm Nhâm Tuất
Trực Định · mệnh Giản Hạ Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba7tháng 1024/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Dần · tháng Kỷ Dậu · năm Nhâm Tuất
Trực Chấp · mệnh Thành Đầu Thổ
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ tư8tháng 1025/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Mão · tháng Kỷ Dậu · năm Nhâm Tuất
Trực Chấp · mệnh Thành Đầu Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ năm9tháng 1026/8 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Thìn · tháng Kỷ Dậu · năm Nhâm Tuất
Ngày Bưu chính Thế giới
Trực Phá · mệnh Bạch Lạp Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu10tháng 1027/8 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Tị · tháng Kỷ Dậu · năm Nhâm Tuất
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
Trực Nguy · mệnh Bạch Lạp Kim
Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy11tháng 1028/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Ngọ · tháng Kỷ Dậu · năm Nhâm Tuất
Trực Thành · mệnh Dương Liễu Mộc
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật12tháng 1029/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Mùi · tháng Kỷ Dậu · năm Nhâm Tuất
Trực Thu · mệnh Dương Liễu Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →