Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 3922/09/2042 – 28/09/2042
Tuần này
Thứ hai22tháng 99/8 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Hợi · tháng Kỷ Dậu · năm Nhâm Tuất
Lễ hội chọi trâu (Đồ Sơn, Hải Phòng)
Trực Mãn · mệnh Đại Hải Thủy
Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba23tháng 910/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Tý · tháng Kỷ Dậu · năm Nhâm Tuất
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
Trực Bình · mệnh Hải Trung Kim
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư24tháng 911/8 âm
Hắc đạo
Ngày Ất Sửu · tháng Kỷ Dậu · năm Nhâm Tuất
Trực Định · mệnh Hải trung kim
Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm25tháng 912/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Bính Dần · tháng Kỷ Dậu · năm Nhâm Tuất
Trực Chấp · mệnh Lư Trung Hỏa
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu26tháng 913/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Đinh Mão · tháng Kỷ Dậu · năm Nhâm Tuất
Trực Phá · mệnh Lư Trung Hỏa
Canh Tý (23h-1h) · Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy27tháng 914/8 âm
Hắc đạo
Ngày Mậu Thìn · tháng Kỷ Dậu · năm Nhâm Tuất
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
Trực Nguy · mệnh Đại Lâm Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật28tháng 915/8 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Tị · tháng Kỷ Dậu · năm Nhâm Tuất
Hội đền Kiếp Bạc (Hải Dương)
Trực Thành · mệnh Đại Lâm Mộc
Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →