Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 1905/05/2042 – 11/05/2042
Tuần này
Thứ hai5tháng 516/3 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Mão · tháng Giáp Thìn · năm Nhâm Tuất
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
Trực Bế · mệnh Kim Bạch Kim
Nhâm Tý (23h-1h) · Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba6tháng 517/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Thìn · tháng Giáp Thìn · năm Nhâm Tuất
Trực Bế · mệnh Phú Đăng Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư7tháng 518/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Tị · tháng Giáp Thìn · năm Nhâm Tuất
Hội Đậu (Bắc Ninh)
Trực Kiến · mệnh Phú Đăng Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm8tháng 519/3 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Ngọ · tháng Giáp Thìn · năm Nhâm Tuất
Trực Trừ · mệnh Thiên Hà Thủy
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu9tháng 520/3 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Mùi · tháng Giáp Thìn · năm Nhâm Tuất
Trực Mãn · mệnh Thiên Hà Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy10tháng 521/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Thân · tháng Giáp Thìn · năm Nhâm Tuất
Trực Bình · mệnh Đại Dịch Thổ
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật11tháng 522/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Dậu · tháng Giáp Thìn · năm Nhâm Tuất
Trực Định · mệnh Đại Dịch Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →