Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 5116/12/2041 – 22/12/2041
Tuần này
Thứ hai16tháng 1223/11 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Mùi · tháng Canh Tý · năm Tân Dậu
Trực Nguy · mệnh Dương Liễu Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba17tháng 1224/11 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Thân · tháng Canh Tý · năm Tân Dậu
Trực Thành · mệnh Tuyền Trung Thủy
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ tư18tháng 1225/11 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Dậu · tháng Canh Tý · năm Tân Dậu
Ngày quốc tế di dân
Trực Thu · mệnh Tuyền Trung Thủy
Bính Tý (23h-1h) · Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ năm19tháng 1226/11 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Tuất · tháng Canh Tý · năm Tân Dậu
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
Trực Khai · mệnh Ốc Thượng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu20tháng 1227/11 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Hợi · tháng Canh Tý · năm Tân Dậu
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
Trực Bế · mệnh Ốc Thượng Thổ
Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy21tháng 1228/11 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Tý · tháng Canh Tý · năm Tân Dậu
Trực Kiến · mệnh Tích Lịch Hỏa
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật22tháng 1229/11 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Sửu · tháng Canh Tý · năm Tân Dậu
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
Trực Trừ · mệnh Tích Lịch Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →