Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 4107/10/2041 – 13/10/2041
Tuần này
Thứ hai7tháng 1013/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Dậu · tháng Mậu Tuất · năm Tân Dậu
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
Trực Kiến · mệnh Kiếm Phong Kim
Nhâm Tý (23h-1h) · Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba8tháng 1014/9 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Tuất · tháng Mậu Tuất · năm Tân Dậu
Trực Kiến · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư9tháng 1015/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Hợi · tháng Mậu Tuất · năm Tân Dậu
Ngày Bưu chính Thế giới
Trực Trừ · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm10tháng 1016/9 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Tý · tháng Mậu Tuất · năm Tân Dậu
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
Trực Mãn · mệnh Giản Hạ Thủy
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu11tháng 1017/9 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Sửu · tháng Mậu Tuất · năm Tân Dậu
Trực Bình · mệnh Giản Hạ Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy12tháng 1018/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Dần · tháng Mậu Tuất · năm Tân Dậu
Trực Định · mệnh Thành Đầu Thổ
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật13tháng 1019/9 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Mão · tháng Mậu Tuất · năm Tân Dậu
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Trực Chấp · mệnh Thành Đầu Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →