Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 3923/09/2041 – 29/09/2041
Tuần này
Thứ hai23tháng 929/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Mùi · tháng Đinh Dậu · năm Tân Dậu
Ngày Nam Bộ kháng chiến (23.9.1945)
Trực Khai · mệnh Thiên Thượng Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba24tháng 930/8 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Thân · tháng Đinh Dậu · năm Tân Dậu
Trực Bế · mệnh Thạch Lựu Mộc
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ tư25tháng 91/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Dậu · tháng Mậu Tuất · năm Tân Dậu
Trực Kiến · mệnh Thạch Lựu Mộc
Mậu Tý (23h-1h) · Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ năm26tháng 92/9 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Tuất · tháng Mậu Tuất · năm Tân Dậu
Trực Trừ · mệnh Đại Hải Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu27tháng 93/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Hợi · tháng Mậu Tuất · năm Tân Dậu
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
Trực Mãn · mệnh Đại Hải Thủy
Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy28tháng 94/9 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Tý · tháng Mậu Tuất · năm Tân Dậu
Trực Bình · mệnh Hải Trung Kim
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật29tháng 95/9 âm
Hắc đạo
Ngày Ất Sửu · tháng Mậu Tuất · năm Tân Dậu
Trực Định · mệnh Hải trung kim
Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →