Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 2120/05/2041 – 26/05/2041
Tuần này
Thứ hai20tháng 521/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Sửu · tháng Quý Tị · năm Tân Dậu
Trực Thành · mệnh Tang Đồ Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba21tháng 522/4 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Dần · tháng Quý Tị · năm Tân Dậu
Ngày Thế giới về Đa dạng Văn hóa vì Đối thoại và Phát triển
Trực Thu · mệnh Đại Khê Thủy
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ tư22tháng 523/4 âm
Hắc đạo
Ngày Ất Mão · tháng Quý Tị · năm Tân Dậu
Ngày quốc tế Đa dạng sinh học (trước đây là 29 tháng 12, thay đổi vào năm 2001)
Trực Khai · mệnh Đại Khê Thủy
Bính Tý (23h-1h) · Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ năm23tháng 524/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Bính Thìn · tháng Quý Tị · năm Tân Dậu
Trực Bế · mệnh Sa Trung Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu24tháng 525/4 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Tị · tháng Quý Tị · năm Tân Dậu
Trực Kiến · mệnh Sa Trung Thổ
Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy25tháng 526/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Ngọ · tháng Quý Tị · năm Tân Dậu
Trực Trừ · mệnh Thiên Thượng Hỏa
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật26tháng 527/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Mùi · tháng Quý Tị · năm Tân Dậu
Trực Mãn · mệnh Thiên Thượng Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →