Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 1615/04/2041 – 21/04/2041
Tuần này
Thứ hai15tháng 415/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Dần · tháng Nhâm Thìn · năm Tân Dậu
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh)
Trực Khai · mệnh Thành Đầu Thổ
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ ba16tháng 416/3 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Mão · tháng Nhâm Thìn · năm Tân Dậu
Trực Bế · mệnh Thành Đầu Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư17tháng 417/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Thìn · tháng Nhâm Thìn · năm Tân Dậu
Trực Kiến · mệnh Bạch Lạp Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm18tháng 418/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Tị · tháng Nhâm Thìn · năm Tân Dậu
Hội Đậu (Bắc Ninh)
Trực Trừ · mệnh Bạch Lạp Kim
Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu19tháng 419/3 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Ngọ · tháng Nhâm Thìn · năm Tân Dậu
Trực Mãn · mệnh Dương Liễu Mộc
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy20tháng 420/3 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Mùi · tháng Nhâm Thìn · năm Tân Dậu
Trực Bình · mệnh Dương Liễu Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật21tháng 421/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Thân · tháng Nhâm Thìn · năm Tân Dậu
Trực Định · mệnh Tuyền Trung Thủy
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →