Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 4108/10/2040 – 14/10/2040
Tuần này
Thứ hai8tháng 103/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Tị · tháng Bính Tuất · năm Canh Thân
Trực Nguy · mệnh Đại Lâm Mộc
Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba9tháng 104/9 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Ngọ · tháng Bính Tuất · năm Canh Thân
Ngày Bưu chính Thế giới
Trực Thành · mệnh Lộ Bàng Thổ
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư10tháng 105/9 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Mùi · tháng Bính Tuất · năm Canh Thân
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
Trực Thu · mệnh Lộ Bàng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm11tháng 106/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Thân · tháng Bính Tuất · năm Canh Thân
Trực Khai · mệnh Kiếm Phong Kim
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu12tháng 107/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Dậu · tháng Bính Tuất · năm Canh Thân
Trực Bế · mệnh Kiếm Phong Kim
Nhâm Tý (23h-1h) · Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy13tháng 108/9 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Tuất · tháng Bính Tuất · năm Canh Thân
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Trực Kiến · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật14tháng 109/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Hợi · tháng Bính Tuất · năm Canh Thân
Tết Trùng Cửu
Trực Trừ · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →