Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 1830/04/2040 – 06/05/2040
Tuần này
Thứ hai30tháng 420/3 âm
Hắc đạo
Ngày Mậu Tý · tháng Canh Thìn · năm Canh Thân
Ngày Giải phóng miền Nam thống nhất đất nước (30.4.1975)
Trực Thành · mệnh Tích Lịch Hỏa
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba1tháng 521/3 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Sửu · tháng Canh Thìn · năm Canh Thân
Ngày Quốc tế Lao động
Trực Thu · mệnh Tích Lịch Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư2tháng 522/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Dần · tháng Canh Thìn · năm Canh Thân
Trực Khai · mệnh Tùng Bách Mộc
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ năm3tháng 523/3 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Mão · tháng Canh Thìn · năm Canh Thân
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
Trực Bế · mệnh Tùng Bách Mộc
Mậu Tý (23h-1h) · Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu4tháng 524/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Thìn · tháng Canh Thìn · năm Canh Thân
Trực Kiến · mệnh Trường Lưu Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy5tháng 525/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Tị · tháng Canh Thìn · năm Canh Thân
Ngày sinh Các - Mác (5.5.1818)
Trực Trừ · mệnh Trường Lưu Thủy
Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật6tháng 526/3 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Ngọ · tháng Canh Thìn · năm Canh Thân
Trực Trừ · mệnh Sa Trung Kim
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →