Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 606/02/2040 – 12/02/2040
Tuần này
Thứ hai6tháng 224/12 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Tý · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Mùi
Trực Khai · mệnh Hải Trung Kim
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba7tháng 225/12 âm
Hắc đạo
Ngày Ất Sửu · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Mùi
Trực Bế · mệnh Hải trung kim
Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư8tháng 226/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Bính Dần · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Mùi
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
Trực Kiến · mệnh Lư Trung Hỏa
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ năm9tháng 227/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Đinh Mão · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Mùi
Trực Trừ · mệnh Lư Trung Hỏa
Canh Tý (23h-1h) · Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu10tháng 228/12 âm
Hắc đạo
Ngày Mậu Thìn · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Mùi
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
Trực Mãn · mệnh Đại Lâm Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy11tháng 229/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Tị · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Mùi
Ngày sinh Thomas Alva Edison - nhà phát minh vĩ đại (11.2.1847)
Trực Bình · mệnh Đại Lâm Mộc
Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật12tháng 21/1 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Ngọ · tháng Mậu Dần · năm Canh Thân
Tết Nguyên Đán
Trực Định · mệnh Lộ Bàng Thổ
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →