Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 423/01/2040 – 29/01/2040
Tuần này
Thứ hai23tháng 110/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Tuất · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Mùi
Trực Thu · mệnh Thoa Xuyến Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba24tháng 111/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Hợi · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Mùi
Trực Khai · mệnh Thoa Xuyến Kim
Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư25tháng 112/12 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Tý · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Mùi
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
Trực Bế · mệnh Tang Đồ Mộc
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ năm26tháng 113/12 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Sửu · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Mùi
Trực Kiến · mệnh Tang Đồ Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu27tháng 114/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Dần · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Mùi
Ký Hiệp định Pari chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam (27.1.1973)
Trực Trừ · mệnh Đại Khê Thủy
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy28tháng 115/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Mão · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Mùi
Trực Mãn · mệnh Đại Khê Thủy
Bính Tý (23h-1h) · Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật29tháng 116/12 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Thìn · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Mùi
Trực Bình · mệnh Sa Trung Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →