Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 209/01/2040 – 15/01/2040
Tuần này
Thứ hai9tháng 126/11 âm
Hoàng đạo
Ngày Bính Thân · tháng Bính Tý · năm Kỷ Mùi
Ngày Sinh viên - Học sinh Việt Nam
Trực Nguy · mệnh Sơn Hạ Hỏa
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ ba10tháng 127/11 âm
Hoàng đạo
Ngày Đinh Dậu · tháng Bính Tý · năm Kỷ Mùi
Trực Thành · mệnh Sơn Hạ Hỏa
Canh Tý (23h-1h) · Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư11tháng 128/11 âm
Hắc đạo
Ngày Mậu Tuất · tháng Bính Tý · năm Kỷ Mùi
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
Trực Thu · mệnh Bình Địa Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm12tháng 129/11 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Hợi · tháng Bính Tý · năm Kỷ Mùi
Trực Khai · mệnh Bình Địa Mộc
Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu13tháng 130/11 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Tý · tháng Bính Tý · năm Kỷ Mùi
Trực Bế · mệnh Bích Thượng Thổ
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy14tháng 11/12 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Sửu · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Mùi
Trực Kiến · mệnh Bích Thượng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật15tháng 12/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Dần · tháng Đinh Sửu · năm Kỷ Mùi
Trực Trừ · mệnh Kim Bạch Kim
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →