Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 4324/10/2039 – 30/10/2039
Tuần này
Thứ hai24tháng 107/9 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Mão · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Mùi
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
Trực Chấp · mệnh Thành Đầu Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba25tháng 108/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Thìn · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Mùi
Ngày sinh nhà toán học thiên tài Galo (25.10.1811)
Trực Phá · mệnh Bạch Lạp Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư26tháng 109/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Tị · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Mùi
Tết Trùng Cửu
Trực Nguy · mệnh Bạch Lạp Kim
Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm27tháng 1010/9 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Ngọ · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Mùi
Trực Thành · mệnh Dương Liễu Mộc
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu28tháng 1011/9 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Mùi · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Mùi
Trực Thu · mệnh Dương Liễu Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy29tháng 1012/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Thân · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Mùi
Trực Khai · mệnh Tuyền Trung Thủy
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật30tháng 1013/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Dậu · tháng Giáp Tuất · năm Kỷ Mùi
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
Trực Bế · mệnh Tuyền Trung Thủy
Bính Tý (23h-1h) · Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →