Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 607/02/2039 – 13/02/2039
Tuần này
Thứ hai7tháng 215/1 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Thân · tháng Bính Dần · năm Kỷ Mùi
Tết Nguyên Tiêu
Trực Phá · mệnh Thạch Lựu Mộc
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ ba8tháng 216/1 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Dậu · tháng Bính Dần · năm Kỷ Mùi
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
Trực Nguy · mệnh Thạch Lựu Mộc
Mậu Tý (23h-1h) · Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư9tháng 217/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Tuất · tháng Bính Dần · năm Kỷ Mùi
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
Trực Thành · mệnh Đại Hải Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm10tháng 218/1 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Hợi · tháng Bính Dần · năm Kỷ Mùi
Trực Thu · mệnh Đại Hải Thủy
Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu11tháng 219/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Tý · tháng Bính Dần · năm Kỷ Mùi
Ngày sinh Thomas Alva Edison - nhà phát minh vĩ đại (11.2.1847)
Trực Khai · mệnh Hải Trung Kim
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy12tháng 220/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Sửu · tháng Bính Dần · năm Kỷ Mùi
Ngày sinh nhà sinh vật học người Anh Charles Robert Darwin (Đac-uyn) (12.2.1809)
Trực Bế · mệnh Hải trung kim
Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật13tháng 221/1 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Dần · tháng Bính Dần · năm Kỷ Mùi
Trực Kiến · mệnh Lư Trung Hỏa
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →