Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 3927/09/2038 – 03/10/2038
Tuần này
Thứ hai27tháng 929/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Đinh Mùi · tháng Tân Dậu · năm Mậu Ngọ
Khởi nghĩa Bắc Sơn (27.9.1940) và Ngày Du lịch thế giới.
Trực Khai · mệnh Thiên Hà Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba28tháng 930/8 âm
Hắc đạo
Ngày Mậu Thân · tháng Tân Dậu · năm Mậu Ngọ
Trực Bế · mệnh Đại Dịch Thổ
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ tư29tháng 91/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Dậu · tháng Nhâm Tuất · năm Mậu Ngọ
Trực Kiến · mệnh Đại Dịch Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ năm30tháng 92/9 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Tuất · tháng Nhâm Tuất · năm Mậu Ngọ
Trực Trừ · mệnh Thoa Xuyến Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu1tháng 103/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Hợi · tháng Nhâm Tuất · năm Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế người cao tuổi
Trực Mãn · mệnh Thoa Xuyến Kim
Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy2tháng 104/9 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Tý · tháng Nhâm Tuất · năm Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế bất bạo động
Trực Bình · mệnh Tang Đồ Mộc
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật3tháng 105/9 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Sửu · tháng Nhâm Tuất · năm Mậu Ngọ
Trực Định · mệnh Tang Đồ Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →