Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 602/02/2037 – 08/02/2037
Tuần này
Thứ hai2tháng 218/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Tị · tháng Tân Sửu · năm Bính Thìn
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
Trực Định · mệnh Phú Đăng Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba3tháng 219/12 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Ngọ · tháng Tân Sửu · năm Bính Thìn
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
Trực Chấp · mệnh Thiên Hà Thủy
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư4tháng 220/12 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Mùi · tháng Tân Sửu · năm Bính Thìn
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
Trực Chấp · mệnh Thiên Hà Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm5tháng 221/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Thân · tháng Tân Sửu · năm Bính Thìn
Trực Phá · mệnh Đại Dịch Thổ
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu6tháng 222/12 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Dậu · tháng Tân Sửu · năm Bính Thìn
Trực Nguy · mệnh Đại Dịch Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy7tháng 223/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Tuất · tháng Tân Sửu · năm Bính Thìn
Tết Ông Táo
Trực Thành · mệnh Thoa Xuyến Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật8tháng 224/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Hợi · tháng Tân Sửu · năm Bính Thìn
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
Trực Thu · mệnh Thoa Xuyến Kim
Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →