Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 711/02/2036 – 17/02/2036
Tuần này
Thứ hai11tháng 215/1 âm
Hắc đạo
Ngày Mậu Thân · tháng Canh Dần · năm Bính Thìn
Tết Nguyên Tiêu
Trực Phá · mệnh Đại Dịch Thổ
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ ba12tháng 216/1 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Dậu · tháng Canh Dần · năm Bính Thìn
Ngày sinh nhà sinh vật học người Anh Charles Robert Darwin (Đac-uyn) (12.2.1809)
Trực Nguy · mệnh Đại Dịch Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư13tháng 217/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Tuất · tháng Canh Dần · năm Bính Thìn
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
Trực Thành · mệnh Thoa Xuyến Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm14tháng 218/1 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Hợi · tháng Canh Dần · năm Bính Thìn
Lễ Tình nhân (Valentine)
Trực Thu · mệnh Thoa Xuyến Kim
Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu15tháng 219/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Tý · tháng Canh Dần · năm Bính Thìn
Ngày sinh Galilê - Cha đẻ của khoa học cận đại (15.2.1564)
Trực Khai · mệnh Tang Đồ Mộc
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy16tháng 220/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Sửu · tháng Canh Dần · năm Bính Thìn
Trực Bế · mệnh Tang Đồ Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật17tháng 221/1 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Dần · tháng Canh Dần · năm Bính Thìn
Pháp đánh chiếm tỉnh thành Gia Định (17.2.1859)
Trực Kiến · mệnh Đại Khê Thủy
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →