Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 604/02/2036 – 10/02/2036
Tuần này
Thứ hai4tháng 28/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Sửu · tháng Canh Dần · năm Bính Thìn
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
Trực Bế · mệnh Bích Thượng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba5tháng 29/1 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Dần · tháng Canh Dần · năm Bính Thìn
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
Trực Kiến · mệnh Kim Bạch Kim
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ tư6tháng 210/1 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Mão · tháng Canh Dần · năm Bính Thìn
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
Trực Trừ · mệnh Kim Bạch Kim
Nhâm Tý (23h-1h) · Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ năm7tháng 211/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Thìn · tháng Canh Dần · năm Bính Thìn
Trực Mãn · mệnh Phú Đăng Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu8tháng 212/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Tị · tháng Canh Dần · năm Bính Thìn
Nguyễn Ái Quốc về nước (tới Cao Bằng) trực tiếp chỉ đạo cách mạng (8.2.1941)
Trực Bình · mệnh Phú Đăng Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy9tháng 213/1 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Ngọ · tháng Canh Dần · năm Bính Thìn
Hội Lim (Bắc Ninh)
Trực Định · mệnh Thiên Hà Thủy
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật10tháng 214/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Đinh Mùi · tháng Canh Dần · năm Bính Thìn
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
Trực Chấp · mệnh Thiên Hà Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →