Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 5117/12/2035 – 23/12/2035
Tuần này
Thứ hai17tháng 1218/11 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Tý · tháng Mậu Tý · năm Ất Mão
Trực Kiến · mệnh Tang Đồ Mộc
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba18tháng 1219/11 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Sửu · tháng Mậu Tý · năm Ất Mão
Ngày quốc tế di dân
Trực Trừ · mệnh Tang Đồ Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư19tháng 1220/11 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Dần · tháng Mậu Tý · năm Ất Mão
Ngày toàn quốc kháng chiến (19.12.1946)
Trực Mãn · mệnh Đại Khê Thủy
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ năm20tháng 1221/11 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Mão · tháng Mậu Tý · năm Ất Mão
Ngày Quốc tế Đoàn kết Nhân loại
Trực Bình · mệnh Đại Khê Thủy
Bính Tý (23h-1h) · Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu21tháng 1222/11 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Thìn · tháng Mậu Tý · năm Ất Mão
Trực Định · mệnh Sa Trung Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy22tháng 1223/11 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Tị · tháng Mậu Tý · năm Ất Mão
Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22.12.1944)
Trực Chấp · mệnh Sa Trung Thổ
Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật23tháng 1224/11 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Ngọ · tháng Mậu Tý · năm Ất Mão
Trực Phá · mệnh Thiên Thượng Hỏa
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →