Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 4001/10/2035 – 07/10/2035
Tuần này
Thứ hai1tháng 101/9 âm
Hắc đạo
Ngày Ất Mùi · tháng Bính Tuất · năm Ất Mão
Ngày Quốc tế người cao tuổi
Trực Khai · mệnh Sa Trung Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba2tháng 102/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Bính Thân · tháng Bính Tuất · năm Ất Mão
Ngày Quốc tế bất bạo động
Trực Bế · mệnh Sơn Hạ Hỏa
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ tư3tháng 103/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Đinh Dậu · tháng Bính Tuất · năm Ất Mão
Trực Kiến · mệnh Sơn Hạ Hỏa
Canh Tý (23h-1h) · Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ năm4tháng 104/9 âm
Hắc đạo
Ngày Mậu Tuất · tháng Bính Tuất · năm Ất Mão
Ngày Động vật thế giới
Trực Trừ · mệnh Bình Địa Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu5tháng 105/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Hợi · tháng Bính Tuất · năm Ất Mão
Ngày Nhà giáo thế giới
Trực Mãn · mệnh Bình Địa Mộc
Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy6tháng 106/9 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Tý · tháng Bính Tuất · năm Ất Mão
Trực Bình · mệnh Bích Thượng Thổ
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật7tháng 107/9 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Sửu · tháng Bính Tuất · năm Ất Mão
Trực Định · mệnh Bích Thượng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →