Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 1907/05/2035 – 13/05/2035
Tuần này
Thứ hai7tháng 530/3 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Thìn · tháng Canh Thìn · năm Ất Mão
Chiến thắng Điện Biên Phủ (7.5.1954)
Trực Bế · mệnh Đại Lâm Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba8tháng 51/4 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Tị · tháng Tân Tị · năm Ất Mão
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
Trực Kiến · mệnh Đại Lâm Mộc
Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư9tháng 52/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Ngọ · tháng Tân Tị · năm Ất Mão
Trực Trừ · mệnh Lộ Bàng Thổ
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ năm10tháng 53/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Mùi · tháng Tân Tị · năm Ất Mão
Trực Mãn · mệnh Lộ Bàng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu11tháng 54/4 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Thân · tháng Tân Tị · năm Ất Mão
Trực Bình · mệnh Kiếm Phong Kim
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy12tháng 55/4 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Dậu · tháng Tân Tị · năm Ất Mão
Trực Định · mệnh Kiếm Phong Kim
Nhâm Tý (23h-1h) · Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật13tháng 56/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Giáp Tuất · tháng Tân Tị · năm Ất Mão
Trực Chấp · mệnh Sơn Dầu Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →