Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 529/01/2035 – 04/02/2035
Tuần này
Thứ hai29tháng 121/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Dần · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Dần
Trực Trừ · mệnh Tùng Bách Mộc
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ ba30tháng 122/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Mão · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Dần
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh - Nhà văn hóa kỳ tài của Việt Nam (30.1.1893)
Trực Mãn · mệnh Tùng Bách Mộc
Mậu Tý (23h-1h) · Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư31tháng 123/12 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Thìn · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Dần
Tết Ông Táo
Trực Bình · mệnh Trường Lưu Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm1tháng 224/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Tị · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Dần
Trực Định · mệnh Trường Lưu Thủy
Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu2tháng 225/12 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Ngọ · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Dần
Ngày sinh "ông Hoàng thơ tình Việt Nam" - Xuân Diệu (2.2.1916)
Trực Chấp · mệnh Sa Trung Kim
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy3tháng 226/12 âm
Hắc đạo
Ngày Ất Mùi · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Dần
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (3.2.1930)
Trực Phá · mệnh Sa Trung Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật4tháng 227/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Bính Thân · tháng Đinh Sửu · năm Giáp Dần
Ngày thống nhất các tổ chức mặt trận thành mặt trận Tổ quốc Việt Nam (4.2.1977)
Trực Phá · mệnh Sơn Hạ Hỏa
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →