Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 714/02/2033 – 20/02/2033
Tuần này
Thứ hai14tháng 215/1 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Thân · tháng Giáp Dần · năm Quý Sửu
Tết Nguyên Tiêu
Trực Phá · mệnh Sơn Hạ Hỏa
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ ba15tháng 216/1 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Dậu · tháng Giáp Dần · năm Quý Sửu
Ngày sinh Galilê - Cha đẻ của khoa học cận đại (15.2.1564)
Trực Nguy · mệnh Sơn Hạ Hỏa
Canh Tý (23h-1h) · Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư16tháng 217/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Tuất · tháng Giáp Dần · năm Quý Sửu
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
Trực Thành · mệnh Bình Địa Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm17tháng 218/1 âm
Hắc đạo
Ngày Kỷ Hợi · tháng Giáp Dần · năm Quý Sửu
Pháp đánh chiếm tỉnh thành Gia Định (17.2.1859)
Trực Thu · mệnh Bình Địa Mộc
Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu18tháng 219/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Canh Tý · tháng Giáp Dần · năm Quý Sửu
Trực Khai · mệnh Bích Thượng Thổ
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy19tháng 220/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Sửu · tháng Giáp Dần · năm Quý Sửu
Ngày sinh Nhà thiên văn học Nicolaus Copernicus (19.2.1473)
Trực Bế · mệnh Bích Thượng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật20tháng 221/1 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Dần · tháng Giáp Dần · năm Quý Sửu
Ngày Công bằng xã hội thế giới (từ năm 2009)
Trực Kiến · mệnh Kim Bạch Kim
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →