Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 210/01/2033 – 16/01/2033
Tuần này
Thứ hai10tháng 110/12 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Dậu · tháng Quý Sửu · năm Nhâm Tý
Trực Thành · mệnh Thạch Lựu Mộc
Mậu Tý (23h-1h) · Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba11tháng 111/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Tuất · tháng Quý Sửu · năm Nhâm Tý
Việt Nam chính thức gia nhập WTO (11.1.2007)
Trực Thu · mệnh Đại Hải Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư12tháng 112/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Hợi · tháng Quý Sửu · năm Nhâm Tý
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
Trực Khai · mệnh Đại Hải Thủy
Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm13tháng 113/12 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Tý · tháng Quý Sửu · năm Nhâm Tý
Trực Bế · mệnh Hải Trung Kim
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu14tháng 114/12 âm
Hắc đạo
Ngày Ất Sửu · tháng Quý Sửu · năm Nhâm Tý
Trực Kiến · mệnh Hải trung kim
Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy15tháng 115/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Bính Dần · tháng Quý Sửu · năm Nhâm Tý
Trực Trừ · mệnh Lư Trung Hỏa
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật16tháng 116/12 âm
Hoàng đạo
Ngày Đinh Mão · tháng Quý Sửu · năm Nhâm Tý
Trực Mãn · mệnh Lư Trung Hỏa
Canh Tý (23h-1h) · Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →