Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 4318/10/2032 – 24/10/2032
Tuần này
Thứ hai18tháng 1015/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Đinh Dậu · tháng Canh Tuất · năm Nhâm Tý
Trực Bế · mệnh Sơn Hạ Hỏa
Canh Tý (23h-1h) · Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba19tháng 1016/9 âm
Hắc đạo
Ngày Mậu Tuất · tháng Canh Tuất · năm Nhâm Tý
Trực Kiến · mệnh Bình Địa Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Bính Thìn (7h-9h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư20tháng 1017/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Hợi · tháng Canh Tuất · năm Nhâm Tý
Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam (20.10.1930)
Trực Trừ · mệnh Bình Địa Mộc
Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm21tháng 1018/9 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Tý · tháng Canh Tuất · năm Nhâm Tý
Trực Mãn · mệnh Bích Thượng Thổ
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu22tháng 1019/9 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Sửu · tháng Canh Tuất · năm Nhâm Tý
Trực Bình · mệnh Bích Thượng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy23tháng 1020/9 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Dần · tháng Canh Tuất · năm Nhâm Tý
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
Trực Định · mệnh Kim Bạch Kim
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật24tháng 1021/9 âm
Hắc đạo
Ngày Quý Mão · tháng Canh Tuất · năm Nhâm Tý
Ngày Liên Hiệp Quốc và Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
Trực Chấp · mệnh Kim Bạch Kim
Nhâm Tý (23h-1h) · Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →