Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 2010/05/2032 – 16/05/2032
Tuần này
Thứ hai10tháng 52/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Bính Thìn · tháng Ất Tị · năm Nhâm Tý
Trực Bế · mệnh Sa Trung Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba11tháng 53/4 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Tị · tháng Ất Tị · năm Nhâm Tý
Trực Kiến · mệnh Sa Trung Thổ
Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư12tháng 54/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Mậu Ngọ · tháng Ất Tị · năm Nhâm Tý
Trực Trừ · mệnh Thiên Thượng Hỏa
Nhâm Tý (23h-1h) · Quý Sửu (1h-3h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Canh Thân (15h-17h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ năm13tháng 55/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Mùi · tháng Ất Tị · năm Nhâm Tý
Trực Mãn · mệnh Thiên Thượng Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Giáp Tuất (19h-21h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu14tháng 56/4 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Thân · tháng Ất Tị · năm Nhâm Tý
Trực Bình · mệnh Thạch Lựu Mộc
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy15tháng 57/4 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Dậu · tháng Ất Tị · năm Nhâm Tý
Ngày thành lập Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh (15.5.1941)
Trực Định · mệnh Thạch Lựu Mộc
Mậu Tý (23h-1h) · Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật16tháng 58/4 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Tuất · tháng Ất Tị · năm Nhâm Tý
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
Trực Chấp · mệnh Đại Hải Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →