Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 4106/10/2031 – 12/10/2031
Tuần này
Thứ hai6tháng 1020/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Kỷ Mão · tháng Đinh Dậu · năm Tân Hợi
Trực Phá · mệnh Thành Đầu Thổ
Giáp Tý (23h-1h) · Bính Dần (3h-5h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Tân Mùi (13h-15h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ ba7tháng 1021/8 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Thìn · tháng Đinh Dậu · năm Tân Hợi
Trực Nguy · mệnh Bạch Lạp Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Ất Dậu (17h-19h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ tư8tháng 1022/8 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Tị · tháng Đinh Dậu · năm Tân Hợi
Trực Nguy · mệnh Bạch Lạp Kim
Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm9tháng 1023/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Ngọ · tháng Đinh Dậu · năm Tân Hợi
Ngày Bưu chính Thế giới
Trực Thành · mệnh Dương Liễu Mộc
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu10tháng 1024/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Mùi · tháng Đinh Dậu · năm Tân Hợi
Ngày Giải phóng Thủ đô (10.10.1954)
Trực Thu · mệnh Dương Liễu Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy11tháng 1025/8 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Thân · tháng Đinh Dậu · năm Tân Hợi
Trực Khai · mệnh Tuyền Trung Thủy
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật12tháng 1026/8 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Dậu · tháng Đinh Dậu · năm Tân Hợi
Trực Bế · mệnh Tuyền Trung Thủy
Bính Tý (23h-1h) · Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →