Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 3418/08/2031 – 24/08/2031
Tuần này
Thứ hai18tháng 81/7 âm
Hắc đạo
Ngày Canh Dần · tháng Bính Thân · năm Tân Hợi
Trực Phá · mệnh Tùng Bách Mộc
Bính Tý (23h-1h) · Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Tân Tị (9h-11h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ ba19tháng 82/7 âm
Hắc đạo
Ngày Tân Mão · tháng Bính Thân · năm Tân Hợi
Cách mạng Tháng 8 thành công (19.8.1945)
Trực Nguy · mệnh Tùng Bách Mộc
Mậu Tý (23h-1h) · Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư20tháng 83/7 âm
Hoàng đạo
Ngày Nhâm Thìn · tháng Bính Thân · năm Tân Hợi
Trực Thành · mệnh Trường Lưu Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm21tháng 84/7 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Tị · tháng Bính Thân · năm Tân Hợi
Trực Thu · mệnh Trường Lưu Thủy
Quý Sửu (1h-3h) · Bính Thìn (7h-9h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu22tháng 85/7 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Ngọ · tháng Bính Thân · năm Tân Hợi
Trực Khai · mệnh Sa Trung Kim
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Đinh Mão (5h-7h) · Canh Ngọ (11h-13h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy23tháng 86/7 âm
Hoàng đạo
Ngày Ất Mùi · tháng Bính Thân · năm Tân Hợi
Ngày Quốc tế tưởng niệm việc buôn bán nô lệ và việc hủy bỏ nó.
Trực Bế · mệnh Sa Trung Kim
Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Tân Tị (9h-11h) · Giáp Thân (15h-17h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật24tháng 87/7 âm
Hắc đạo
Ngày Bính Thân · tháng Bính Thân · năm Tân Hợi
Lễ Thất tịch (Ngày hội tình nhân phương Đông)
Trực Kiến · mệnh Sơn Hạ Hỏa
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →