Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 2730/06/2031 – 06/07/2031
Tuần này
Thứ hai30tháng 611/5 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Sửu · tháng Giáp Ngọ · năm Tân Hợi
Trực Nguy · mệnh Bích Thượng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Tân Mão (5h-7h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba1tháng 712/5 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Dần · tháng Giáp Ngọ · năm Tân Hợi
Trực Thành · mệnh Kim Bạch Kim
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Ất Tị (9h-11h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ tư2tháng 713/5 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Mão · tháng Giáp Ngọ · năm Tân Hợi
Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)
Trực Thu · mệnh Kim Bạch Kim
Nhâm Tý (23h-1h) · Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Mậu Ngọ (11h-13h) · Kỷ Mùi (13h-15h) · Tân Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ năm3tháng 714/5 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Thìn · tháng Giáp Ngọ · năm Tân Hợi
Trực Khai · mệnh Phú Đăng Hỏa
Bính Dần (3h-5h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Nhâm Thân (15h-17h) · Quý Dậu (17h-19h) · Ất Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu4tháng 715/5 âm
Hắc đạo
Ngày Ất Tị · tháng Giáp Ngọ · năm Tân Hợi
Trực Bế · mệnh Phú Đăng Hỏa
Đinh Sửu (1h-3h) · Canh Thìn (7h-9h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Bính Tuất (19h-21h) · Đinh Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy5tháng 716/5 âm
Hoàng đạo
Ngày Bính Ngọ · tháng Giáp Ngọ · năm Tân Hợi
Trực Kiến · mệnh Thiên Hà Thủy
Mậu Tý (23h-1h) · Kỷ Sửu (1h-3h) · Tân Mão (5h-7h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật6tháng 717/5 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Mùi · tháng Giáp Ngọ · năm Tân Hợi
Ngày Hôn thế giới (World Kiss)
Trực Trừ · mệnh Thiên Hà Thủy
Nhâm Dần (3h-5h) · Quý Mão (5h-7h) · Ất Tị (9h-11h) · Mậu Thân (15h-17h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →