Biểu trưng Gia Phả ViệtGia Phả Việt
Xem ngày tốt xấu

Ngày tốt trong tuần

Ngày Hoàng đạo / Hắc đạo, can chi, giờ tốt của 7 ngày — chọn nhanh ngày cho việc hiếu hỉ, xuất hành.

Tuần 710/02/2031 – 16/02/2031
Tuần này
Thứ hai10tháng 219/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Tân Tị · tháng Canh Dần · năm Tân Hợi
Trực Bình · mệnh Bạch Lạp Kim
Kỷ Sửu (1h-3h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Giáp Ngọ (11h-13h) · Ất Mùi (13h-15h) · Mậu Tuất (19h-21h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ ba11tháng 220/1 âm
Hắc đạo
Ngày Nhâm Ngọ · tháng Canh Dần · năm Tân Hợi
Ngày sinh Thomas Alva Edison - nhà phát minh vĩ đại (11.2.1847)
Trực Định · mệnh Dương Liễu Mộc
Canh Tý (23h-1h) · Tân Sửu (1h-3h) · Quý Mão (5h-7h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Mậu Thân (15h-17h) · Kỷ Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ tư12tháng 221/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Quý Mùi · tháng Canh Dần · năm Tân Hợi
Ngày sinh nhà sinh vật học người Anh Charles Robert Darwin (Đac-uyn) (12.2.1809)
Trực Chấp · mệnh Dương Liễu Mộc
Giáp Dần (3h-5h) · Ất Mão (5h-7h) · Đinh Tị (9h-11h) · Canh Thân (15h-17h) · Nhâm Tuất (19h-21h) · Quý Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Thứ năm13tháng 222/1 âm
Hắc đạo
Ngày Giáp Thân · tháng Canh Dần · năm Tân Hợi
Trực Phá · mệnh Tuyền Trung Thủy
Giáp Tý (23h-1h) · Ất Sửu (1h-3h) · Mậu Thìn (7h-9h) · Kỷ Tị (9h-11h) · Tân Mùi (13h-15h) · Giáp Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết →
Thứ sáu14tháng 223/1 âm
Hắc đạo
Ngày Ất Dậu · tháng Canh Dần · năm Tân Hợi
Lễ Tình nhân (Valentine)
Trực Nguy · mệnh Tuyền Trung Thủy
Bính Tý (23h-1h) · Mậu Dần (3h-5h) · Kỷ Mão (5h-7h) · Nhâm Ngọ (11h-13h) · Quý Mùi (13h-15h) · Ất Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết →
Thứ bảy15tháng 224/1 âm
Hoàng đạo
Ngày Bính Tuất · tháng Canh Dần · năm Tân Hợi
Ngày sinh Galilê - Cha đẻ của khoa học cận đại (15.2.1564)
Trực Thành · mệnh Ốc Thượng Thổ
Canh Dần (3h-5h) · Nhâm Thìn (7h-9h) · Quý Tị (9h-11h) · Bính Thân (15h-17h) · Đinh Dậu (17h-19h) · Kỷ Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →
Chủ nhật16tháng 225/1 âm
Hắc đạo
Ngày Đinh Hợi · tháng Canh Dần · năm Tân Hợi
Trực Thu · mệnh Ốc Thượng Thổ
Tân Sửu (1h-3h) · Giáp Thìn (7h-9h) · Bính Ngọ (11h-13h) · Đinh Mùi (13h-15h) · Canh Tuất (19h-21h) · Tân Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết →